TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remitter

UK/ɹɪˈmɪtə(ɹ)/ US/ɹɪˈmɪtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

remitter nghĩa là người gửi tiền, người gửi hàng.

Nghĩa của remitter

Danh từ

  1. Người gửi tiền, người gửi hàng (cho ai).
  2. Pháp lý Sự trao lại một vụ án cho toà dưới xét xử.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Người tha thứ, người xá tội.
  4. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự phục hồi lại quyền lợi.

Dạng từ của remitter

Số nhiềuremitters

Câu hỏi thường gặp

remitter nghĩa là gì?

remitter (danh từ) nghĩa là người gửi tiền, người gửi hàng.

remitter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remitter: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈmɪtə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.