TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remix

UK/ˈɹiːˌmɪks/ US/ˈɹiˌmɪks/ giọng máy của trình duyệt

remix nghĩa là phối lại, bản phối lại.

Nghĩa của remix

Danh từ

  1. Phối lại.
  2. Bản phối lại.

Dạng từ của remix

Số nhiềuremixes

Câu ví dụ với remix

  • I like the original better than the remix. Tôi thích bản gốc hơn bản remix.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

remix nghĩa là gì?

remix (danh từ) nghĩa là phối lại, bản phối lại.

remix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remix: giọng Anh (UK) /ˈɹiːˌmɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiˌmɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.