remix
UK/ˈɹiːˌmɪks/
US/ˈɹiˌmɪks/
giọng máy của trình duyệt
remix nghĩa là phối lại, bản phối lại.
Nghĩa của remix
Danh từ
- Phối lại.
- Bản phối lại.
Dạng từ của remix
| Số nhiều | remixes |
Câu ví dụ với remix
- I like the original better than the remix. Tôi thích bản gốc hơn bản remix.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
remix nghĩa là gì?
remix (danh từ) nghĩa là phối lại, bản phối lại.
remix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remix: giọng Anh (UK) /ˈɹiːˌmɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiˌmɪks/.