remotely
UK/ɹɪˈmoʊtli/
US/ɹɪˈmoʊtli/
giọng máy của trình duyệt
remotely nghĩa là ở mức rất nhỏ, rất mơ hồ.
Nghĩa của remotely
Phó từ
- Trong các câu phủ định Ở mức rất nhỏ; rất mơ hồ; rất xa.
Dạng từ của remotely
| So sánh hơn | more remotely |
| So sánh nhất | most remotely |
Câu ví dụ với remotely
- I often use SSH to access my computers remotely. Tôi thường dùng SSH để truy cập vào máy tính của tôi từ xa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
remotely nghĩa là gì?
remotely (phó từ) nghĩa là ở mức rất nhỏ, rất mơ hồ.
remotely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remotely: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmoʊtli/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈmoʊtli/.