TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

renegation

giọng máy của trình duyệt

renegation nghĩa là sự không thừa nhận, sự phủ nhận, sự kháng cự, sự cự tuyệt.

Nghĩa của renegation

Danh từ

  1. Sự không thừa nhận, sự phủ nhận.
  2. Sự kháng cự, sự cự tuyệt.

Dạng từ của renegation

Số nhiềurenegations

Câu hỏi thường gặp

renegation nghĩa là gì?

renegation (danh từ) nghĩa là sự không thừa nhận, sự phủ nhận, sự kháng cự, sự cự tuyệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.