TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

renegade

UK/ˈɹɛ.nəˌɡeɪd/ US/ˈɹɛ.nɪˌɡeɪd/ giọng máy của trình duyệt

renegade nghĩa là kẻ phản bội, phản bội.

Nghĩa của renegade

Danh từ

  1. Kẻ phản bội (phản đảng, phản đạo).

Nội động từ

  1. Phản bội (phản đảng, phản đạo).

Dạng từ của renegade

Số nhiềurenegades
Ngôi thứ ba số ítrenegades
Hiện tại phân từ (-ing)renegading
Quá khứ phân từrenegaded
Quá khứrenegaded
So sánh hơnmore renegade
So sánh nhấtmost renegade

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renegade

Đồng nghĩa

Họ từ của renegade

Câu hỏi thường gặp

renegade nghĩa là gì?

renegade (danh từ, nội động từ) nghĩa là kẻ phản bội, phản bội.

renegade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renegade: giọng Anh (UK) /ˈɹɛ.nəˌɡeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛ.nɪˌɡeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.