renegade
UK/ˈɹɛ.nəˌɡeɪd/
US/ˈɹɛ.nɪˌɡeɪd/
giọng máy của trình duyệt
renegade nghĩa là kẻ phản bội, phản bội.
Nghĩa của renegade
Danh từ
- Kẻ phản bội (phản đảng, phản đạo).
Nội động từ
- Phản bội (phản đảng, phản đạo).
Dạng từ của renegade
| Số nhiều | renegades |
| Ngôi thứ ba số ít | renegades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | renegading |
| Quá khứ phân từ | renegaded |
| Quá khứ | renegaded |
| So sánh hơn | more renegade |
| So sánh nhất | most renegade |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renegade
Đồng nghĩa
Họ từ của renegade
Câu hỏi thường gặp
renegade nghĩa là gì?
renegade (danh từ, nội động từ) nghĩa là kẻ phản bội, phản bội.
renegade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renegade: giọng Anh (UK) /ˈɹɛ.nəˌɡeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛ.nɪˌɡeɪd/.