renege
UK/ɹɪˈneɪɡ/
US/ɹɪˈnɛɡ/
giọng máy của trình duyệt
renege nghĩa là hủy bỏ, thủ tiêu, không giữ lời hứa.
Nghĩa của renege
Động từ
- luật pháp Hủy bỏ, thủ tiêu, vô hiệu hóa (hợp đồng).
- thông tục Không giữ lời hứa.
- Mỹ Từ bỏ (xứ sở...).
Dạng từ của renege
| Ngôi thứ ba số ít | reneges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reneging |
| Quá khứ phân từ | reneged |
| Quá khứ | reneged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renege
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của renege
Nguồn gốc từ renege
Có thể đã chịu ảnh hưởng của renegotiate. Xem thêm renegade.
Câu hỏi thường gặp
renege nghĩa là gì?
renege (động từ) nghĩa là hủy bỏ, thủ tiêu, không giữ lời hứa.
renege phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renege: giọng Anh (UK) /ɹɪˈneɪɡ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈnɛɡ/.