TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

renege

UK/ɹɪˈneɪɡ/ US/ɹɪˈnɛɡ/ giọng máy của trình duyệt

renege nghĩa là hủy bỏ, thủ tiêu, không giữ lời hứa.

Nghĩa của renege

Động từ

  1. luật pháp Hủy bỏ, thủ tiêu, vô hiệu hóa (hợp đồng).
  2. thông tục Không giữ lời hứa.
  3. Mỹ Từ bỏ (xứ sở...).

Dạng từ của renege

Ngôi thứ ba số ítreneges
Hiện tại phân từ (-ing)reneging
Quá khứ phân từreneged
Quá khứreneged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renege

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của renege

Nguồn gốc từ renege

Có thể đã chịu ảnh hưởng của renegotiate. Xem thêm renegade.

Câu hỏi thường gặp

renege nghĩa là gì?

renege (động từ) nghĩa là hủy bỏ, thủ tiêu, không giữ lời hứa.

renege phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renege: giọng Anh (UK) /ɹɪˈneɪɡ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈnɛɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.