TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

renegue

giọng máy của trình duyệt

renegue nghĩa là từ bỏ, bội ước, không giữ lời hứa.

Nghĩa của renegue

Nội động từ

  1. Từ bỏ (xứ sở...).
  2. Bội ước, không giữ lời hứa, nuốt lời, thất hứa.
  3. Không ra một con bài cùng hoa (trong cách chơi bài).

Câu hỏi thường gặp

renegue nghĩa là gì?

renegue (nội động từ) nghĩa là từ bỏ, bội ước, không giữ lời hứa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.