renest
giọng máy của trình duyệt
renest nghĩa là làm lại tổ, xây lại tổ, đổi tổ, thay tổ.
Nghĩa của renest
Nội động từ
- Làm lại tổ; xây lại tổ.
- Đổi tổ, thay tổ.
Dạng từ của renest
| Ngôi thứ ba số ít | renests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | renesting |
| Quá khứ phân từ | renested |
| Quá khứ | renested |
Câu hỏi thường gặp
renest nghĩa là gì?
renest (nội động từ) nghĩa là làm lại tổ, xây lại tổ, đổi tổ, thay tổ.