reni-
giọng máy của trình duyệt
reni- nghĩa là thận.
Nghĩa của reni-
Tiền tố
- Thận.
- reniformdạng thận
Câu hỏi thường gặp
reni- nghĩa là gì?
reni- (tiền tố) nghĩa là thận.
reni- nghĩa là thận.
reni- (tiền tố) nghĩa là thận.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.