renewal
US/rɪ.ˈnuː.əl/ giọng người thật
renewal nghĩa là sự phục hồi, sự khôi phục, sự thay mới, sự đổi mới.
Nghĩa của renewal
Danh từ
- Sự phục hồi, sự khôi phục, sự tái sinh.
- Sự thay mới, sự đổi mới.
- Sự làm lại, sự nối lại, sự nhắc lại, sự tiếp tục lại.
Dạng từ của renewal
| Số nhiều | renewals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renewal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
renewal nghĩa là gì?
renewal (danh từ) nghĩa là sự phục hồi, sự khôi phục, sự thay mới, sự đổi mới.
renewal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renewal: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈnuː.əl/.