TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

renewal

US/rɪ.ˈnuː.əl/ giọng người thật

renewal nghĩa là sự phục hồi, sự khôi phục, sự thay mới, sự đổi mới.

Nghĩa của renewal

Danh từ

  1. Sự phục hồi, sự khôi phục, sự tái sinh.
  2. Sự thay mới, sự đổi mới.
  3. Sự làm lại, sự nối lại, sự nhắc lại, sự tiếp tục lại.

Dạng từ của renewal

Số nhiềurenewals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renewal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

renewal nghĩa là gì?

renewal (danh từ) nghĩa là sự phục hồi, sự khôi phục, sự thay mới, sự đổi mới.

renewal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renewal: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈnuː.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.