reniform
UK/ˈɹɛnɪfɔːm/
US/ˈɹɛnəˌfɔɹm/
giọng máy của trình duyệt
reniform nghĩa là Dạng thận.
Nghĩa của reniform
Tính từ
- Dạng thận.
- reniform leaveslá dạng thận
Họ từ của reniform
Câu hỏi thường gặp
reniform nghĩa là gì?
reniform (tính từ) nghĩa là Dạng thận.
reniform phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reniform: giọng Anh (UK) /ˈɹɛnɪfɔːm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛnəˌfɔɹm/.