TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reniform

UK/ˈɹɛnɪfɔːm/ US/ˈɹɛnəˌfɔɹm/ giọng máy của trình duyệt

reniform nghĩa là Dạng thận.

Nghĩa của reniform

Tính từ

  1. Dạng thận.
    • reniform leaveslá dạng thận

Họ từ của reniform

Câu hỏi thường gặp

reniform nghĩa là gì?

reniform (tính từ) nghĩa là Dạng thận.

reniform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reniform: giọng Anh (UK) /ˈɹɛnɪfɔːm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛnəˌfɔɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.