renin
UK/ˈɹiː.nɪn/
US/ˈɹi.nɪn/
giọng máy của trình duyệt
renin nghĩa là thận tố.
Nghĩa của renin
Danh từ
- Sinh vật học Thận tố.
Dạng từ của renin
| Số nhiều | renins |
Câu hỏi thường gặp
renin nghĩa là gì?
renin (danh từ) nghĩa là thận tố.
renin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renin: giọng Anh (UK) /ˈɹiː.nɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹi.nɪn/.