renovation
UK/ɹɛnəˈveɪʃən/
US/ɹɛnəˈveɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
renovation nghĩa là sự làm mới lại, sự đổi mới, sự hồi phục, sự làm hồi sức.
Nghĩa của renovation
Danh từ
- Sự làm mới lại, sự đổi mới; sự cải tiến; sự sửa chữa lại.
- Sự hồi phục, sự làm hồi sức.
Dạng từ của renovation
| Số nhiều | renovations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renovation
Đồng nghĩa
Họ từ của renovation
Câu hỏi thường gặp
renovation nghĩa là gì?
renovation (danh từ) nghĩa là sự làm mới lại, sự đổi mới, sự hồi phục, sự làm hồi sức.
renovation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renovation: giọng Anh (UK) /ɹɛnəˈveɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹɛnəˈveɪʃən/.