TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

renovation

UK/ɹɛnəˈveɪʃən/ US/ɹɛnəˈveɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

renovation nghĩa là sự làm mới lại, sự đổi mới, sự hồi phục, sự làm hồi sức.

Nghĩa của renovation

Danh từ

  1. Sự làm mới lại, sự đổi mới; sự cải tiến; sự sửa chữa lại.
  2. Sự hồi phục, sự làm hồi sức.

Dạng từ của renovation

Số nhiềurenovations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renovation

Đồng nghĩa

Họ từ của renovation

Câu hỏi thường gặp

renovation nghĩa là gì?

renovation (danh từ) nghĩa là sự làm mới lại, sự đổi mới, sự hồi phục, sự làm hồi sức.

renovation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renovation: giọng Anh (UK) /ɹɛnəˈveɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹɛnəˈveɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.