TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

renovator

US/ˈɹɛ.nəˌveɪ.təɹ/ giọng máy của trình duyệt

renovator nghĩa là người phục hồi lại, người đổi mới.

Nghĩa của renovator

Danh từ

  1. Người phục hồi lại; người đổi mới, người cải cách.
  2. Thông tục Thợ may chuyên sửa chữa quần áo c.

Dạng từ của renovator

Số nhiềurenovators

Câu hỏi thường gặp

renovator nghĩa là gì?

renovator (danh từ) nghĩa là người phục hồi lại, người đổi mới.

renovator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renovator: giọng Mỹ (US) /ˈɹɛ.nəˌveɪ.təɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.