TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

renovate

UK/ˈɹɛn.nə(ʊ).veɪt/ US/ˈɹɛn.ə.veɪt/ giọng máy của trình duyệt

renovate nghĩa là làm mới lại, đổi mới, sửa sang, tu sửa.

Nghĩa của renovate

Ngoại động từ

  1. Làm mới lại, đổi mới; cải tiến, sửa chữa lại.
  2. Kiến trúc Sửa sang.
  3. Hồi phục lại, làm hồi sức lại.

Dạng từ của renovate

Ngôi thứ ba số ítrenovates
Hiện tại phân từ (-ing)renovating
Quá khứ phân từrenovated
Quá khứrenovated
So sánh hơnmore renovate
So sánh nhấtmost renovate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renovate

Đồng nghĩa

Họ từ của renovate

Câu ví dụ với renovate

  • The house is old and needs renovating. Ngôi nhà đã cũ và cần được tân trang.
  • The classrooms have been renovated. Phòng học đã được cải tạo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

renovate nghĩa là gì?

renovate (ngoại động từ) nghĩa là làm mới lại, đổi mới, sửa sang, tu sửa.

renovate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renovate: giọng Anh (UK) /ˈɹɛn.nə(ʊ).veɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛn.ə.veɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.