renovate
UK/ˈɹɛn.nə(ʊ).veɪt/
US/ˈɹɛn.ə.veɪt/
giọng máy của trình duyệt
renovate nghĩa là làm mới lại, đổi mới, sửa sang, tu sửa.
Nghĩa của renovate
Ngoại động từ
- Làm mới lại, đổi mới; cải tiến, sửa chữa lại.
- Kiến trúc Sửa sang.
- Hồi phục lại, làm hồi sức lại.
Dạng từ của renovate
| Ngôi thứ ba số ít | renovates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | renovating |
| Quá khứ phân từ | renovated |
| Quá khứ | renovated |
| So sánh hơn | more renovate |
| So sánh nhất | most renovate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renovate
Đồng nghĩa
Họ từ của renovate
Câu ví dụ với renovate
- The house is old and needs renovating. Ngôi nhà đã cũ và cần được tân trang.
- The classrooms have been renovated. Phòng học đã được cải tạo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
renovate nghĩa là gì?
renovate (ngoại động từ) nghĩa là làm mới lại, đổi mới, sửa sang, tu sửa.
renovate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renovate: giọng Anh (UK) /ˈɹɛn.nə(ʊ).veɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛn.ə.veɪt/.