TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

renown

UK/ɹɪˈnaʊn/ US/ɹɪˈnaʊn/ giọng máy của trình duyệt

renown nghĩa là danh tiếng, tiếng tăm.

Nghĩa của renown

Danh từ

  1. Danh tiếng, tiếng tăm.
    • a man of great renownngười có danh tiếng lớn

Dạng từ của renown

Số nhiềurenowns
Ngôi thứ ba số ítrenowns
Hiện tại phân từ (-ing)renowning
Quá khứ phân từrenowned
Quá khứrenowned

Họ từ của renown

Câu hỏi thường gặp

renown nghĩa là gì?

renown (danh từ) nghĩa là danh tiếng, tiếng tăm.

renown phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renown: giọng Anh (UK) /ɹɪˈnaʊn/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈnaʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.