renowned
UK/ɹɪˈnaʊnd/
US/ɹɪˈnaʊnd/
giọng máy của trình duyệt
renowned nghĩa là có tiếng, nổi tiếng.
Nghĩa của renowned
Tính từ
- Có tiếng, nổi tiếng, trứ danh.
Dạng từ của renowned
| So sánh hơn | more renowned |
| So sánh nhất | most renowned |
Câu hỏi thường gặp
renowned nghĩa là gì?
renowned (tính từ) nghĩa là có tiếng, nổi tiếng.
renowned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renowned: giọng Anh (UK) /ɹɪˈnaʊnd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈnaʊnd/.