rent
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛnt/
US/ˈɹɛnt/
giọng máy của trình duyệt
rent nghĩa là tô, lợi, thuê, mướn.
Nghĩa của rent
Danh từ
- Kinh tế học Tô, lợi, tiền thuê.
Động từ
- Thuê, mướn.
- Thuê.
Dạng từ của rent
| Số nhiều | rents |
| Ngôi thứ ba số ít | rents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | renting |
| Quá khứ phân từ | rented |
| Quá khứ | rented |
| So sánh hơn | more rent |
| So sánh nhất | most rent |
Họ từ của rent
Cụm từ, thành ngữ với rent
- rent gradient — Gradient tiền thuê.
- rent seeker — Người kiếm sự đặc lợi.
- rent seeking — Sự tìm kiếm đặc lợi; Sự tìm kiếm tiền thuê.
Câu ví dụ với rent
- How much is the rent? Tiền thuê giá bao nhiêu?
- We rent the flat. Tụi tao thuê một căn hộ.
- Rent is too high, so we've decided to relocate the store. Giá thuê quá cao, nên chúng tôi đã quyết định chuyển cửa hàng đi chỗ khác.
- My salary isn't even enough to cover my rent and bills. Tiền lương của tôi không đủ chi trả tiền thuê và các hoá đơn.
- Can I stay with you? I was kicked out of my house because I didn't pay the rent. Tôi có thể đến ở với bạn được không? Tôi bị đuổi ra đường vì tôi không trả tiền thuê nhà.
- This room rents at 50 dollars a week. Giá thuê căn phòng này là 50 đô-la một tuần.
- He rented a car for the holiday. Anh ấy thuê xe cho kì nghỉ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rent nghĩa là gì?
rent (danh từ, động từ) nghĩa là tô, lợi, thuê, mướn.
rent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rent: giọng Anh (UK) /ˈɹɛnt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛnt/.