TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rentier

UK/ˈɹɒntɪeɪ/ US/ˈɹɒntɪeɪ/ giọng máy của trình duyệt

rentier nghĩa là Người sống bằng tiền lợi tức.

Nghĩa của rentier

Danh từ

  1. Người sống bằng tiền lợi tức.

Dạng từ của rentier

Số nhiềurentiers

Câu hỏi thường gặp

rentier nghĩa là gì?

rentier (danh từ) nghĩa là Người sống bằng tiền lợi tức.

rentier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rentier: giọng Anh (UK) /ˈɹɒntɪeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɒntɪeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.