TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

renter

US/ˈrɛn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

renter nghĩa là người thuê, người cấy nộp tô.

Nghĩa của renter

Danh từ

  1. Người thuê (nhà, đất); người cấy nộp tô.
  2. Người bán buôn phim ảnh.

Dạng từ của renter

Số nhiềurenters
Ngôi thứ ba số ítrenters
Hiện tại phân từ (-ing)rentering
Quá khứ phân từrentered
Quá khứrentered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renter

Đồng nghĩa

Họ từ của renter

Câu hỏi thường gặp

renter nghĩa là gì?

renter (danh từ) nghĩa là người thuê, người cấy nộp tô.

renter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renter: giọng Mỹ (US) /ˈrɛn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.