renter
US/ˈrɛn.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
renter nghĩa là người thuê, người cấy nộp tô.
Nghĩa của renter
Danh từ
- Người thuê (nhà, đất); người cấy nộp tô.
- Người bán buôn phim ảnh.
Dạng từ của renter
| Số nhiều | renters |
| Ngôi thứ ba số ít | renters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rentering |
| Quá khứ phân từ | rentered |
| Quá khứ | rentered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renter
Đồng nghĩa
Họ từ của renter
Câu hỏi thường gặp
renter nghĩa là gì?
renter (danh từ) nghĩa là người thuê, người cấy nộp tô.
renter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renter: giọng Mỹ (US) /ˈrɛn.tɜː/.