renunciation
US/rɪ.ˌnənt.si.ˈeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
renunciation nghĩa là sự từ bỏ, sự không nhận, sự hy sinh, sự quên mình.
Nghĩa của renunciation
Danh từ
- Sự từ bỏ, sự không nhận; giấy từ bỏ.
- renunciation of a successionsự từ bỏ quyền thừa kế
- Sự hy sinh, sự quên mình.
Dạng từ của renunciation
| Số nhiều | renunciations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với renunciation
Đồng nghĩa
Họ từ của renunciation
Câu hỏi thường gặp
renunciation nghĩa là gì?
renunciation (danh từ) nghĩa là sự từ bỏ, sự không nhận, sự hy sinh, sự quên mình.
renunciation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renunciation: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˌnənt.si.ˈeɪ.ʃən/.