TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

renule

giọng máy của trình duyệt

renule nghĩa là thận nhỏ.

Nghĩa của renule

Danh từ

  1. Thận nhỏ.

Dạng từ của renule

Số nhiềurenules

Nguồn gốc từ renule

Từ, từ ren.

Câu hỏi thường gặp

renule nghĩa là gì?

renule (danh từ) nghĩa là thận nhỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.