TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

renumber

giọng máy của trình duyệt

renumber nghĩa là đếm lại, đánh số lại, ghi số lại.

Nghĩa của renumber

Ngoại động từ

  1. Đếm lại.
  2. Đánh số lại, ghi số lại.

Dạng từ của renumber

Ngôi thứ ba số ítrenumbers
Hiện tại phân từ (-ing)renumbering
Quá khứ phân từrenumbered
Quá khứrenumbered

Câu hỏi thường gặp

renumber nghĩa là gì?

renumber (ngoại động từ) nghĩa là đếm lại, đánh số lại, ghi số lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.