renumber
giọng máy của trình duyệt
renumber nghĩa là đếm lại, đánh số lại, ghi số lại.
Nghĩa của renumber
Ngoại động từ
- Đếm lại.
- Đánh số lại, ghi số lại.
Dạng từ của renumber
| Ngôi thứ ba số ít | renumbers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | renumbering |
| Quá khứ phân từ | renumbered |
| Quá khứ | renumbered |
Câu hỏi thường gặp
renumber nghĩa là gì?
renumber (ngoại động từ) nghĩa là đếm lại, đánh số lại, ghi số lại.