TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reorganize

UK giọng máy US/ˌri.ˈɔr.ɡə.ˌnɑɪz/ giọng máy

reorganize nghĩa là tổ chức lại, cải tổ lại.

Nghĩa của reorganize

Ngoại động từ

  1. Tổ chức lại, cải tổ lại.

Dạng từ của reorganize

Ngôi thứ ba số ítreorganizes
Hiện tại phân từ (-ing)reorganizing
Quá khứ phân từreorganized
Quá khứreorganized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reorganize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reorganize nghĩa là gì?

reorganize (ngoại động từ) nghĩa là tổ chức lại, cải tổ lại.

reorganize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reorganize: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈɔr.ɡə.ˌnɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.