reorganize
UK giọng máy
US/ˌri.ˈɔr.ɡə.ˌnɑɪz/ giọng máy
reorganize nghĩa là tổ chức lại, cải tổ lại.
Nghĩa của reorganize
Ngoại động từ
- Tổ chức lại, cải tổ lại.
Dạng từ của reorganize
| Ngôi thứ ba số ít | reorganizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reorganizing |
| Quá khứ phân từ | reorganized |
| Quá khứ | reorganized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reorganize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reorganize nghĩa là gì?
reorganize (ngoại động từ) nghĩa là tổ chức lại, cải tổ lại.
reorganize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reorganize: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈɔr.ɡə.ˌnɑɪz/.