TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rep

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɛp/ US/ɹɛp/ giọng máy của trình duyệt

rep nghĩa là bài học thuộc lòng.

Nghĩa của rep

Danh từ

  1. Vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) repp, reps).
  2. Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) bài học thuộc lòng.
  3. Từ lóng Người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ.
  4. Từ lóng (như) repertory_theatre.

Dạng từ của rep

Ngôi thứ ba số ítreps
Hiện tại phân từ (-ing)repping
Quá khứ phân từrepped
Quá khứrepped
Số nhiềureps

Câu hỏi thường gặp

rep nghĩa là gì?

rep (danh từ) nghĩa là bài học thuộc lòng.

rep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rep: giọng Anh (UK) /ɹɛp/, giọng Mỹ (US) /ɹɛp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.