rep
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɛp/
US/ɹɛp/
giọng máy của trình duyệt
rep nghĩa là bài học thuộc lòng.
Nghĩa của rep
Danh từ
- Vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) repp, reps).
- Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) bài học thuộc lòng.
- Từ lóng Người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ.
- Từ lóng (như) repertory_theatre.
Dạng từ của rep
| Ngôi thứ ba số ít | reps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | repping |
| Quá khứ phân từ | repped |
| Quá khứ | repped |
| Số nhiều | reps |
Câu hỏi thường gặp
rep nghĩa là gì?
rep (danh từ) nghĩa là bài học thuộc lòng.
rep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rep: giọng Anh (UK) /ɹɛp/, giọng Mỹ (US) /ɹɛp/.