reorient
giọng máy của trình duyệt
reorient nghĩa là thay đổi quan điểm, thay đổi thái độ.
Nghĩa của reorient
Ngoại động từ
- Thay đổi quan điểm, thay đổi thái độ.
Dạng từ của reorient
| Ngôi thứ ba số ít | reorients |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reorienting |
| Quá khứ phân từ | reoriented |
| Quá khứ | reoriented |
Câu hỏi thường gặp
reorient nghĩa là gì?
reorient (ngoại động từ) nghĩa là thay đổi quan điểm, thay đổi thái độ.