TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repace

US/ɻiː.ˈpeɪs/ giọng máy của trình duyệt

repace nghĩa là lại đi bách bộ, chạy ngược chiều.

Nghĩa của repace

Ngoại động từ

  1. Lại đi bách bộ.
  2. Chạy ngược chiều.

Dạng từ của repace

Ngôi thứ ba số ítrepaces
Hiện tại phân từ (-ing)repacing
Quá khứ phân từrepaced
Quá khứrepaced

Câu hỏi thường gặp

repace nghĩa là gì?

repace (ngoại động từ) nghĩa là lại đi bách bộ, chạy ngược chiều.

repace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repace: giọng Mỹ (US) /ɻiː.ˈpeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.