repace
US/ɻiː.ˈpeɪs/
giọng máy của trình duyệt
repace nghĩa là lại đi bách bộ, chạy ngược chiều.
Nghĩa của repace
Ngoại động từ
- Lại đi bách bộ.
- Chạy ngược chiều.
Dạng từ của repace
| Ngôi thứ ba số ít | repaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | repacing |
| Quá khứ phân từ | repaced |
| Quá khứ | repaced |
Câu hỏi thường gặp
repace nghĩa là gì?
repace (ngoại động từ) nghĩa là lại đi bách bộ, chạy ngược chiều.
repace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repace: giọng Mỹ (US) /ɻiː.ˈpeɪs/.