repacify
giọng máy của trình duyệt
repacify nghĩa là lại hoà giải, lại bình định.
Nghĩa của repacify
Ngoại động từ
- Lại hoà giải.
- Lại bình định.
Dạng từ của repacify
| Ngôi thứ ba số ít | repacifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | repacifying |
| Quá khứ phân từ | repacified |
| Quá khứ | repacified |
Câu hỏi thường gặp
repacify nghĩa là gì?
repacify (ngoại động từ) nghĩa là lại hoà giải, lại bình định.