repack
giọng máy của trình duyệt
repack nghĩa là bao gói lại, làm lại bao bì.
Nghĩa của repack
Ngoại động từ
- Bao gói lại; làm lại bao bì.
Dạng từ của repack
| Ngôi thứ ba số ít | repacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | repacking |
| Quá khứ phân từ | repacked |
| Quá khứ | repacked |
| Số nhiều | repacks |
Câu hỏi thường gặp
repack nghĩa là gì?
repack (ngoại động từ) nghĩa là bao gói lại, làm lại bao bì.