repass
UK/ɹiːˈpɑːs/
giọng máy của trình duyệt
repass nghĩa là Đi qua lại khi trở về.
Nghĩa của repass
Động từ
- Đi qua lại khi trở về.
Dạng từ của repass
| Ngôi thứ ba số ít | repasses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | repassing |
| Quá khứ phân từ | repassed |
| Quá khứ | repassed |
Câu hỏi thường gặp
repass nghĩa là gì?
repass (động từ) nghĩa là Đi qua lại khi trở về.
repass phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repass: giọng Anh (UK) /ɹiːˈpɑːs/.