TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repass

UK/ɹiːˈpɑːs/ giọng máy của trình duyệt

repass nghĩa là Đi qua lại khi trở về.

Nghĩa của repass

Động từ

  1. Đi qua lại khi trở về.

Dạng từ của repass

Ngôi thứ ba số ítrepasses
Hiện tại phân từ (-ing)repassing
Quá khứ phân từrepassed
Quá khứrepassed

Câu hỏi thường gặp

repass nghĩa là gì?

repass (động từ) nghĩa là Đi qua lại khi trở về.

repass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repass: giọng Anh (UK) /ɹiːˈpɑːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.