repast
UK/ɹɪˈpɑːst/
US/ɹɪˈpæst/
giọng máy của trình duyệt
repast nghĩa là bữa ăn, bữa tiệc, món ăn.
Nghĩa của repast
Danh từ
- Bữa ăn, bữa tiệc.
- Món ăn (trong bữa ăn).
Dạng từ của repast
| Số nhiều | repasts |
| Ngôi thứ ba số ít | repasts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | repasting |
| Quá khứ phân từ | repasted |
| Quá khứ | repasted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repast
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
repast nghĩa là gì?
repast (danh từ) nghĩa là bữa ăn, bữa tiệc, món ăn.
repast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repast: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɑːst/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpæst/.