TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repast

UK/ɹɪˈpɑːst/ US/ɹɪˈpæst/ giọng máy của trình duyệt

repast nghĩa là bữa ăn, bữa tiệc, món ăn.

Nghĩa của repast

Danh từ

  1. Bữa ăn, bữa tiệc.
  2. Món ăn (trong bữa ăn).

Dạng từ của repast

Số nhiềurepasts
Ngôi thứ ba số ítrepasts
Hiện tại phân từ (-ing)repasting
Quá khứ phân từrepasted
Quá khứrepasted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repast

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

repast nghĩa là gì?

repast (danh từ) nghĩa là bữa ăn, bữa tiệc, món ăn.

repast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repast: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɑːst/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.