repatriation
US/ˈri.ˌpeɪ.tri.ˈeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
repatriation nghĩa là sự hồi hương, sự trở về nước.
Nghĩa của repatriation
Danh từ
- Sự hồi hương, sự trở về nước.
Dạng từ của repatriation
| Số nhiều | repatriations |
Họ từ của repatriation
Câu hỏi thường gặp
repatriation nghĩa là gì?
repatriation (danh từ) nghĩa là sự hồi hương, sự trở về nước.
repatriation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repatriation: giọng Mỹ (US) /ˈri.ˌpeɪ.tri.ˈeɪ.ʃən/.