TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repatriate

UK/ɹiːˈpæ.tɹi.eɪt/ US/ɹiːˈpeɪ.tɹi.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

repatriate nghĩa là cho hồi hương, cho trở về nước, hồi hương, trở về nước.

Nghĩa của repatriate

Ngoại động từ

  1. Cho hồi hương, cho trở về nước.

Nội động từ

  1. Hồi hương, trở về nước.

Dạng từ của repatriate

Số nhiềurepatriates
Ngôi thứ ba số ítrepatriates
Hiện tại phân từ (-ing)repatriating
Quá khứ phân từrepatriated
Quá khứrepatriated

Họ từ của repatriate

Câu hỏi thường gặp

repatriate nghĩa là gì?

repatriate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho hồi hương, cho trở về nước, hồi hương, trở về nước.

repatriate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repatriate: giọng Anh (UK) /ɹiːˈpæ.tɹi.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈpeɪ.tɹi.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.