repeatedly
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈpiːtɪdli/
US/ɹɪˈpiːtɪdli/
giọng máy của trình duyệt
repeatedly nghĩa là lặp đi lặp lại.
Nghĩa của repeatedly
Phó từ
- Lặp đi lặp lại nhiều lần.
Dạng từ của repeatedly
| So sánh hơn | more repeatedly |
| So sánh nhất | most repeatedly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repeatedly
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với repeatedly
- I've asked you repeatedly not to do that. Tôi đã nhiều lần yêu cầu bạn không được làm chuyện đó cơ mà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
repeatedly nghĩa là gì?
repeatedly (phó từ) nghĩa là lặp đi lặp lại.
repeatedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repeatedly: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpiːtɪdli/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpiːtɪdli/.