repeater
UK/ɹɪˈpiːtə(ɹ)/
US/ɹɪˈpiːtə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
repeater nghĩa là người nhắc lại.
Nghĩa của repeater
Danh từ
- Người nhắc lại (điều gì).
- Đồng hồ điểm chuông định kỳ.
- Súng (tiểu liên, súng lục) bắn nhiều phát liền (mà không phải nạp đạn).
- Người phạm lại (tội gì).
- Bộ lặp.
- Học sinh lưu ban.
- Người bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử).
- Phân số tuần hoàn.
Dạng từ của repeater
| Số nhiều | repeaters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repeater
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
repeater nghĩa là gì?
repeater (danh từ) nghĩa là người nhắc lại.
repeater phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repeater: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpiːtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpiːtə(ɹ)/.