TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repeater

UK/ɹɪˈpiːtə(ɹ)/ US/ɹɪˈpiːtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

repeater nghĩa là người nhắc lại.

Nghĩa của repeater

Danh từ

  1. Người nhắc lại (điều gì).
  2. Đồng hồ điểm chuông định kỳ.
  3. Súng (tiểu liên, súng lục) bắn nhiều phát liền (mà không phải nạp đạn).
  4. Người phạm lại (tội gì).
  5. Bộ lặp.
  6. Học sinh lưu ban.
  7. Người bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử).
  8. Phân số tuần hoàn.

Dạng từ của repeater

Số nhiềurepeaters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repeater

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

repeater nghĩa là gì?

repeater (danh từ) nghĩa là người nhắc lại.

repeater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repeater: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpiːtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpiːtə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.