TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repeating

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈpiːtɪŋ/ US/ɹɪˈpiːtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

repeating nghĩa là tuần hoàn, liên châu.

Nghĩa của repeating

Tính từ

  1. Tuần hoàn.
    • repeating decimalsố lẻ tuần hoàn
  2. Liên châu.
    • repeating riflesúng liên châu
  3. Đánh theo định kỳ.
    • repeating watchđồng hồ điểm chuông theo định kỳ

Dạng từ của repeating

Số nhiềurepeatings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repeating

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với repeating

  • The world never tires of repeating the same mistakes. Thế giới luôn lặp lại cùng một sai lầm mà không biết mệt mỏi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

repeating nghĩa là gì?

repeating (tính từ) nghĩa là tuần hoàn, liên châu.

repeating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repeating: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpiːtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpiːtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.