repellent
UK/ɹəˈpɛlənt/
US/ɹəˈpɛlənt/
giọng máy của trình duyệt
repellent nghĩa là có ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu, làm tởm.
Nghĩa của repellent
Tính từ
- Có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ.
- Làm khó chịu, làm tởm.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Không thấn nước.
Danh từ
- Cái đẩy lùi.
- Vải không thấm nước.
- Thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây).
- Y học Thuốc làm giảm sưng tấy.
Dạng từ của repellent
| So sánh hơn | more repellent |
| So sánh nhất | most repellent |
| Số nhiều | repellents |
Câu ví dụ với repellent
- Do you have insect repellent spray? Bạn có bình xịt côn trùng không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
repellent nghĩa là gì?
repellent (tính từ, danh từ) nghĩa là có ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu, làm tởm.
repellent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repellent: giọng Anh (UK) /ɹəˈpɛlənt/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈpɛlənt/.