TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repellent

UK/ɹəˈpɛlənt/ US/ɹəˈpɛlənt/ giọng máy của trình duyệt

repellent nghĩa là có ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu, làm tởm.

Nghĩa của repellent

Tính từ

  1. Có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ.
  2. Làm khó chịu, làm tởm.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Không thấn nước.

Danh từ

  1. Cái đẩy lùi.
  2. Vải không thấm nước.
  3. Thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây).
  4. Y học Thuốc làm giảm sưng tấy.

Dạng từ của repellent

So sánh hơnmore repellent
So sánh nhấtmost repellent
Số nhiềurepellents

Câu ví dụ với repellent

  • Do you have insect repellent spray? Bạn có bình xịt côn trùng không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

repellent nghĩa là gì?

repellent (tính từ, danh từ) nghĩa là có ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu, làm tởm.

repellent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repellent: giọng Anh (UK) /ɹəˈpɛlənt/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈpɛlənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.