TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repel

UK/ɹɪˈpɛl/ US/ɹɪˈpɛl/ giọng máy của trình duyệt

repel nghĩa là đẩy lùi, khước từ, cự tuyệt.

Nghĩa của repel

Ngoại động từ

  1. Đẩy lùi.
    • to repel an attackđẩy lùi một cuộc tấn công
  2. Khước từ, cự tuyệt.
    • to repel a proposalkhước từ một đề nghị
  3. Làm khó chịu, làm cho không ưa, làm tởm.
    • his language repels melời lẽ của nó làm tôi khó chịu
  4. Vật lý Đẩy.
    • that piece of metal repels the magnetmiếng kim loại ấy đẩy nam châm
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thể dục, thể thao), (từ lóng) thắng (đối phương).

Dạng từ của repel

Ngôi thứ ba số ítrepels
Hiện tại phân từ (-ing)repelling
Quá khứ phân từrepelled
Quá khứrepelled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repel

Trái nghĩa

Họ từ của repel

Câu hỏi thường gặp

repel nghĩa là gì?

repel (ngoại động từ) nghĩa là đẩy lùi, khước từ, cự tuyệt.

repel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repel: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɛl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.