repertoire
UK/ˈɹɛp.ə.twɑː/
US/ˈɹɛp.əɹ.twɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
repertoire nghĩa là Vốn tiết mục biểu diễn (của một nghệ sĩ, một đội văn công) ((cũng) repertory).
Nghĩa của repertoire
Danh từ
- Vốn tiết mục biểu diễn (của một nghệ sĩ, một đội văn công) ((cũng) repertory).
Dạng từ của repertoire
| Số nhiều | repertoires |
Họ từ của repertoire
Câu ví dụ với repertoire
- Her repertoire on the piano is not very large, but she has learned every piece by heart. Vốn bản nhạc piano của cô ấy không nhiều lắm, nhưng cố đã học thuộc hết các bài.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
repertoire nghĩa là gì?
repertoire (danh từ) nghĩa là Vốn tiết mục biểu diễn (của một nghệ sĩ, một đội văn công) ((cũng) repertory).
repertoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repertoire: giọng Anh (UK) /ˈɹɛp.ə.twɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛp.əɹ.twɑɹ/.