repetition
UK/ˌɹɛp.əˈtɪʃ.ən/
US/ˌɹɛp.əˈtɪʃ.ən/
giọng máy của trình duyệt
repetition nghĩa là sự nhắc lại, sự lặp lại, sự bắt chước.
Nghĩa của repetition
Danh từ
- Sự nhắc lại, sự lặp lại; điều nhắc lại, điều lặp lại.
- Sự bắt chước.
- a mere repetitionchỉ là một sự bắt chước
- Bài học thuộc lòng.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Bản sao chép.
- Âm nhạc Sự tập duyệt.
- Âm nhạc Ngón mổ liên tục.
Dạng từ của repetition
| Số nhiều | repetitions |
| Ngôi thứ ba số ít | repetitions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | repetitioning |
| Quá khứ phân từ | repetitioned |
| Quá khứ | repetitioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repetition
Đồng nghĩa
Họ từ của repetition
Câu hỏi thường gặp
repetition nghĩa là gì?
repetition (danh từ) nghĩa là sự nhắc lại, sự lặp lại, sự bắt chước.
repetition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repetition: giọng Anh (UK) /ˌɹɛp.əˈtɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛp.əˈtɪʃ.ən/.