TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repetition

UK/ˌɹɛp.əˈtɪʃ.ən/ US/ˌɹɛp.əˈtɪʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

repetition nghĩa là sự nhắc lại, sự lặp lại, sự bắt chước.

Nghĩa của repetition

Danh từ

  1. Sự nhắc lại, sự lặp lại; điều nhắc lại, điều lặp lại.
  2. Sự bắt chước.
    • a mere repetitionchỉ là một sự bắt chước
  3. Bài học thuộc lòng.
  4. Từ hiếm, nghĩa hiếm Bản sao chép.
  5. Âm nhạc Sự tập duyệt.
  6. Âm nhạc Ngón mổ liên tục.

Dạng từ của repetition

Số nhiềurepetitions
Ngôi thứ ba số ítrepetitions
Hiện tại phân từ (-ing)repetitioning
Quá khứ phân từrepetitioned
Quá khứrepetitioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repetition

Đồng nghĩa

Họ từ của repetition

Câu hỏi thường gặp

repetition nghĩa là gì?

repetition (danh từ) nghĩa là sự nhắc lại, sự lặp lại, sự bắt chước.

repetition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repetition: giọng Anh (UK) /ˌɹɛp.əˈtɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛp.əˈtɪʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.