repiece
giọng máy của trình duyệt
repiece nghĩa là lắp các mảnh lại, xây dựng lại.
Nghĩa của repiece
Ngoại động từ
- Lắp các mảnh lại, xây dựng lại.
Dạng từ của repiece
| Ngôi thứ ba số ít | repieces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | repiecing |
| Quá khứ phân từ | repieced |
| Quá khứ | repieced |
Câu hỏi thường gặp
repiece nghĩa là gì?
repiece (ngoại động từ) nghĩa là lắp các mảnh lại, xây dựng lại.