TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repiece

giọng máy của trình duyệt

repiece nghĩa là lắp các mảnh lại, xây dựng lại.

Nghĩa của repiece

Ngoại động từ

  1. Lắp các mảnh lại, xây dựng lại.

Dạng từ của repiece

Ngôi thứ ba số ítrepieces
Hiện tại phân từ (-ing)repiecing
Quá khứ phân từrepieced
Quá khứrepieced

Câu hỏi thường gặp

repiece nghĩa là gì?

repiece (ngoại động từ) nghĩa là lắp các mảnh lại, xây dựng lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.