TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repine

UK/ɹɪˈpaɪn/ US/ɹɪˈpaɪn/ giọng máy của trình duyệt

repine nghĩa là phàn nàn, than phiền.

Nghĩa của repine

Nội động từ

  1. + at, against Phàn nàn, than phiền, cằn nhằn, không bằng lòng.
    • to repine at one's unhappy lotthan phiền về số phận hẩm hiu của mình

Dạng từ của repine

Ngôi thứ ba số ítrepines
Hiện tại phân từ (-ing)repining
Quá khứ phân từrepined
Quá khứrepined
Số nhiềurepines

Họ từ của repine

Câu hỏi thường gặp

repine nghĩa là gì?

repine (nội động từ) nghĩa là phàn nàn, than phiền.

repine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repine: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpaɪn/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.