repine
UK/ɹɪˈpaɪn/
US/ɹɪˈpaɪn/
giọng máy của trình duyệt
repine nghĩa là phàn nàn, than phiền.
Nghĩa của repine
Nội động từ
- + at, against Phàn nàn, than phiền, cằn nhằn, không bằng lòng.
- to repine at one's unhappy lotthan phiền về số phận hẩm hiu của mình
Dạng từ của repine
| Ngôi thứ ba số ít | repines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | repining |
| Quá khứ phân từ | repined |
| Quá khứ | repined |
| Số nhiều | repines |
Họ từ của repine
Câu hỏi thường gặp
repine nghĩa là gì?
repine (nội động từ) nghĩa là phàn nàn, than phiền.
repine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repine: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpaɪn/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpaɪn/.