replaceable
UK/ɹɪˈpleɪsəbəl/
US/ɹɪˈpleɪsəbəl/
giọng máy của trình duyệt
replaceable nghĩa là có thể thay thế.
Nghĩa của replaceable
Tính từ
- Có thể thay thế.
Dạng từ của replaceable
| So sánh hơn | more replaceable |
| So sánh nhất | most replaceable |
| Số nhiều | replaceables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với replaceable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
replaceable nghĩa là gì?
replaceable (tính từ) nghĩa là có thể thay thế.
replaceable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của replaceable: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpleɪsəbəl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpleɪsəbəl/.