replate
US/ɹiˈpleɪt/
giọng máy của trình duyệt
replate nghĩa là Thay đổi bản in một trang báo (để đưa tin mới).
Nghĩa của replate
Động từ
- Thay đổi bản in một trang báo (để đưa tin mới).
Danh từ
- Sự thay đổi bản in một trang báo (để đưa tin mới).
Dạng từ của replate
| Ngôi thứ ba số ít | replates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | replating |
| Quá khứ phân từ | replated |
| Quá khứ | replated |
Câu hỏi thường gặp
replate nghĩa là gì?
replate (động từ, danh từ) nghĩa là Thay đổi bản in một trang báo (để đưa tin mới).
replate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của replate: giọng Mỹ (US) /ɹiˈpleɪt/.