TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

replenisher

US/rɪ.ˈplɛ.nɪ.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

replenisher nghĩa là chất làm đầy, chất độn.

Nghĩa của replenisher

Danh từ

  1. Kỹ thuật Chất làm đầy; chất độn.

Dạng từ của replenisher

Số nhiềureplenishers

Câu hỏi thường gặp

replenisher nghĩa là gì?

replenisher (danh từ) nghĩa là chất làm đầy, chất độn.

replenisher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của replenisher: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈplɛ.nɪ.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.