replenish
UK/ɹɪˈplɛn.ɪʃ/
US/ɹɪˈplɛn.ɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
replenish nghĩa là lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung.
Nghĩa của replenish
Ngoại động từ
- Lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung.
- to replenish a lamplại đổ đầy dầu vào đèn
Dạng từ của replenish
| Ngôi thứ ba số ít | replenishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | replenishing |
| Quá khứ phân từ | replenished |
| Quá khứ | replenished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với replenish
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của replenish
Câu hỏi thường gặp
replenish nghĩa là gì?
replenish (ngoại động từ) nghĩa là lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung.
replenish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của replenish: giọng Anh (UK) /ɹɪˈplɛn.ɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈplɛn.ɪʃ/.