TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

replenish

UK/ɹɪˈplɛn.ɪʃ/ US/ɹɪˈplɛn.ɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

replenish nghĩa là lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung.

Nghĩa của replenish

Ngoại động từ

  1. Lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung.
    • to replenish a lamplại đổ đầy dầu vào đèn

Dạng từ của replenish

Ngôi thứ ba số ítreplenishes
Hiện tại phân từ (-ing)replenishing
Quá khứ phân từreplenished
Quá khứreplenished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với replenish

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của replenish

Câu hỏi thường gặp

replenish nghĩa là gì?

replenish (ngoại động từ) nghĩa là lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung.

replenish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của replenish: giọng Anh (UK) /ɹɪˈplɛn.ɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈplɛn.ɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.