replenishment
US/rɪ.ˈplɛ.nɪʃ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
replenishment nghĩa là sự làm đầy, sự cung cấp thêm.
Nghĩa của replenishment
Danh từ
- Sự làm đầy, sự cung cấp thêm, sự bổ sung.
Dạng từ của replenishment
| Số nhiều | replenishments |
Câu hỏi thường gặp
replenishment nghĩa là gì?
replenishment (danh từ) nghĩa là sự làm đầy, sự cung cấp thêm.
replenishment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của replenishment: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈplɛ.nɪʃ.mənt/.