replete
UK/ɹɪˈpliːt/
US/ɹɪˈpliːt/
giọng máy của trình duyệt
replete nghĩa là đầy, đầy đủ.
Nghĩa của replete
Tính từ
- Đầy, đầy đủ, tràn đầy; đầy ứ, đẫy.
- replete with foodno đẫy, no ứ ra
Dạng từ của replete
| So sánh hơn | more replete |
| So sánh nhất | most replete |
| Số nhiều | repletes |
| Ngôi thứ ba số ít | repletes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | repleting |
| Quá khứ phân từ | repleted |
| Quá khứ | repleted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với replete
Đồng nghĩa
Họ từ của replete
Câu hỏi thường gặp
replete nghĩa là gì?
replete (tính từ) nghĩa là đầy, đầy đủ.
replete phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của replete: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpliːt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpliːt/.