TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

replete

UK/ɹɪˈpliːt/ US/ɹɪˈpliːt/ giọng máy của trình duyệt

replete nghĩa là đầy, đầy đủ.

Nghĩa của replete

Tính từ

  1. Đầy, đầy đủ, tràn đầy; đầy ứ, đẫy.
    • replete with foodno đẫy, no ứ ra

Dạng từ của replete

So sánh hơnmore replete
So sánh nhấtmost replete
Số nhiềurepletes
Ngôi thứ ba số ítrepletes
Hiện tại phân từ (-ing)repleting
Quá khứ phân từrepleted
Quá khứrepleted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với replete

Đồng nghĩa

Họ từ của replete

Câu hỏi thường gặp

replete nghĩa là gì?

replete (tính từ) nghĩa là đầy, đầy đủ.

replete phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của replete: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpliːt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpliːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.