TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reply-paid

US/rɪ.ˈplɑɪ.ˈpeɪd/ giọng máy của trình duyệt

reply-paid nghĩa là Tiền phí tổn do người gửi trả trước.

Nghĩa của reply-paid

Tính từ

  1. Điện tín Tiền phí tổn do người gửi trả trước.

Câu hỏi thường gặp

reply-paid nghĩa là gì?

reply-paid (tính từ) nghĩa là Tiền phí tổn do người gửi trả trước.

reply-paid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reply-paid: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈplɑɪ.ˈpeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.