reply
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈplaɪ/
US/ɹɪˈplaɪ/
giọng máy của trình duyệt
reply nghĩa là câu trả lời, lời đáp, trả lời, đáp lại.
Nghĩa của reply
Danh từ
- Câu trả lời, lời đáp.
- in reply to your letterđể trả lời thư của ông
- to say in replyđáp lại
Động từ
- Trả lời, đáp lại.
- to reply for somebodytrả lời thay cho ai
- to reply to the enemy's firebắn trả quân địch
Dạng từ của reply
| Ngôi thứ ba số ít | replies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | replying |
| Quá khứ phân từ | replied |
| Quá khứ | replied |
| Số nhiều | replies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reply
Đồng nghĩa
Họ từ của reply
Câu ví dụ với reply
- Did you get a reply? Người ta trả lời chưa?
- How did you reply? Bạn đã trả lời như thế nào?
- Should I reply? Tôi có nên trả lời không?
- Finally, I have time to reply to the mail that I have received these past three weeks. Cuối cùng tôi có thời gian để trả lời thư mà tôi đã nhận trong 3 tuần qua.
- When replying, quote the reference number above. Khi hồi âm, hãy trích dẫn số tham chiếu bên trên.
- He always replies to my comments. Lúc nào anh ấy cũng trả lời bình luận của tôi.
- I was asked, "You OK, kid?". I replied, "Fine." Người ta hỏi tôi, "Nhóc sao không đấy?". Tôi trả lời, "Ổn."
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
reply nghĩa là gì?
reply (danh từ, động từ) nghĩa là câu trả lời, lời đáp, trả lời, đáp lại.
reply phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reply: giọng Anh (UK) /ɹɪˈplaɪ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈplaɪ/.